公姑
công cô
Hán Việt: công cô · Pinyin: gōng gū
Tổng quan
ha mẹ chồng. Như Công bà 公婆. công cô công cô ☆Cha mẹ chồng. Như Công bà 公婆.
Nghĩa
Việt
- Cihui ha mẹ chồng. Như Công bà 公婆. công cô công cô ☆Cha mẹ chồng. Như Công bà 公婆.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 公婆。《初刻拍案驚奇》卷一七:「早已做了個寡婦,上無公姑,下無族黨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 丈夫的父母。亦称公婆。
- Tân Hoa Tự Điển 1.丈夫的父母。亦称公婆。