公娘
công nương
Hán Việt: công nương
Tổng quan
iếng gọi vị công chúa, con gái vua — Con gái ông quan. công nương công nương ☆Tiếng gọi vị công chúa, con gái vua — Con gái ông quan.
Nghĩa
Việt
- Cihui iếng gọi vị công chúa, con gái vua — Con gái ông quan. công nương công nương ☆Tiếng gọi vị công chúa, con gái vua — Con gái ông quan.