公室

gōng shìcông thất

Hán Việt: công thất · Pinyin: gōng shì

Tổng quan

công thất; gia tộc chư hầu (thời Xuân Thu)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指君主之家; 王室。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

王室、諸侯。《史記.卷六二.管晏傳》:「管仲富擬於公室,有三歸、反坫,齊人不以為侈。」

Cấu tạo: 公 (công) + 室 (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui văn phòng (phòng)
  • Cihui các gia tộc cai trị trong thời Xuân Thu
  • Tần suất từ văn phòng (phòng) , các gia tộc cai trị trong thời Xuân Thu; công thất; gia tộc chư hầu (thời Xuân Thu); gia tộc chư hầu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 王室、諸侯。《史記.卷六二.管晏傳》:「管仲富擬於公室,有三歸、反坫,齊人不以為侈。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指君主之家; 王室。

Eng

  • Cihui office (room); ruling families during Spring and Autumn period
  • Tần suất từ office (room); ruling families during Spring and Autumn period

Từ liên quan

Gần nghĩa

公丈 · 公两 · 公主 · 公举 · 公义 · 公了 · 公事 · 公交