公害
công hại
Hán Việt: công hại · Pinyin: gōng hài
Tổng quan
ô nhiễm môi trường | tệ nạn xã hội | tai họa của xã hội
Nghĩa
Việt
- Cihui ô nhiễm môi trường | tệ nạn xã hội | tai họa của xã hội
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因人為因素,致破壞生存環境,損害國民健康或有危害之虞者。如:「工廠任意排放廢水,已成為重大的環境公害。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 各种污染源对社会公共环境造成的污染和破坏;泛指对公众有害的事物:赌博是一大~。
Eng
- CC-CEDICT environmental pollution|social scourge; blight on society
- Cihui environmental pollution; social scourge; blight on society
ja
- JMdict pollution|public nuisance|contamination