公審

gōng shěn công thẩm

Hán Việt: công thẩm · Pinyin: gōng shěn

Tổng quan

phiên toà công khai (trong toà án)

Cấu tạo: (công) + (thẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phiên toà công khai (trong toà án)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.共同標準。《慎子.威德》:「故蓍龜,所以立公識也;權衡,所以立公正也;書契,所以立公信也;度量,所以立公審也;法制禮籍,所以立公義也。凡立公,所以棄私也。」_x000D_ 2.某些極權國家政府將人犯公開示眾,讓民眾批評、辱罵、凌虐等。_x000D_ 3.民眾針對某些議題,公開批評討論。如:「網路公審有觸法的疑慮,所以留言要小心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 我国人民法院公开审判案件的一种方式,在群众参加下审判有重大社会意义的案件。

Eng

  • CC-CEDICT public trial (in a court of law)
  • Cihui public trial (in a court of law)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

公判