公屍

gōng shī công thi

Hán Việt: công thi · Pinyin: gōng shī

Tổng quan

Cấu tạo: (công) + (thi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代天子祭祀﹐代被祭者的神灵而受祭的活人。由于以卿为尸﹐故称公尸。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代天子祭祀﹐代被祭者的神灵而受祭的活人。由于以卿为尸﹐故称公尸。