公尺
công xích
Hán Việt: công xích · Pinyin: gōng chǐ
Tổng quan
mét; công xích
1.公制长度单位。亦称"米"。一米分为一百厘米﹐合三市尺。
量詞。表示長度的單位。為法制單位「米」的俗稱。參見「米」條。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Thước tây (metre).; mét; cái đo; cái đòng hồ đo; người đo ((thường) trong từ ghép), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) metre vận luật (trong thơ), (âm nhạc) nhịp phách, Mét; hước tây (metre).; mét (đơn vị độ dài); công xích: công xích/mét; mét; công xích
- Biên soạn m. meter
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 量詞。表示長度的單位。為法制單位「米」的俗稱。參見「米」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.公制长度单位。亦称"米"。一米分为一百厘米﹐合三市尺。
- Kaggle Zh-Vi meter
Eng
- Cihui meter (unit of length)
- Tần suất từ m. meter
Đức
- Handedict Meter (Symbol m) (S, Phys)
other
- Nguồn khác Thước tây (metre)