公差

gōng chā công soa

Hán Việt: công soa · Pinyin: gōng chā

Tổng quan

dung sai (lỗi cho phép) | hiệu số chung (của cấp số cộng) | công vụ sai đi | người hầu tòa trong nha môn ược phái đi làm việc chung của quốc gia. công sai công sai ☆Được phái đi làm việc chung của quốc gia. dung sai。機器製造業中,對機械或機器零件的尺寸許可的誤差。 1. đi công tác; đi công vụ。臨時派遣去做的公務。 出公差。 đi công tác. 2. công sai (thời xưa)。舊時在衙門里當差的人。

Cấu tạo: (công) + (soa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dung sai (lỗi cho phép) | hiệu số chung (của cấp số cộng) | công vụ sai đi | người hầu tòa trong nha môn ược phái đi làm việc chung của quốc gia. công sai công sai ☆Được phái đi làm việc chung của quốc gia. dung sai。機器製造業中,對機械或機器零件的尺寸許可的誤差。 1. đi công tác; đi công vụ。臨時派遣去做的公務。 出…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.數學上指等差級數相鄰的兩項,其差永遠相等。此相等的差稱為「公差」。如等差級數2、4、6、8等的公差為2。 2.機械零件在製造完成裝配的時候,其鬆緊程度必須適合需要,故規定在加工時,其尺寸偏差必須在許可範圍之內,此許可範圍則稱為公差。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.官署執行公務的差役。《初刻拍案驚奇》卷二九:「只見門外兩個公差,大喇喇的走將進來說道:『府判衙裡喚你姊妹去,對甚麼官絹詞訟。』」 2.因處理公務而外出。如:「他到南部出公差一個月。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 机器制造业中,对机械或机器零件的尺寸许可的误差。

Eng

  • CC-CEDICT tolerance (allowed error)|common difference (of an arithmetic series)
  • CC-CEDICT official errand|bailiff in a yamen
  • Cihui tolerance (allowed error); common difference (of an arithmetic series)

ja

  • JMdict common difference|tolerance (in engineering, manufacturing, etc.)|allowance|allowable error