公帑

gōng tǎngcông nô

Hán Việt: công nô · Pinyin: gōng tǎng

Tổng quan

công quỹ; tiền công; công khoản. 糜費公帑 lãng phí công quỹ

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉公款糜费~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

公款。如:「政府施行重大建設前,應進行詳實評估,才不致浪費公帑。」

Cấu tạo: 公 (công) + 帑 (nô)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 công quỹ
  • VietPhrases tiền công; công khoản
  • Tần suất từ công quỹ; tiền công; công khoản. 糜費公帑 lãng phí công quỹ; tiền công; công khoản
  • Biên soạn public funds M:²bǐ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 公款。如:「政府施行重大建設前,應進行詳實評估,才不致浪費公帑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉公款糜费~。

Eng

  • Cihui 公帑 ōngtǎng n. <wr.> public funds M:²bǐ
  • Tần suất từ n. <wr.> public funds M:²bǐ

Đức

  • Handedict öffentliche Gelder (S, Wirtsch)

Từ liên quan

Gần nghĩa

公丈 · 公两 · 公主 · 公举 · 公义 · 公了 · 公事 · 公交