公帑

gōng tǎng công nô

Hán Việt: công nô · Pinyin: gōng tǎng

Tổng quan

công quỹ: tiền công/công khoản

Cấu tạo: (công) + (nô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công quỹ: tiền công/công khoản

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 公款。如:「政府施行重大建設前,應進行詳實評估,才不致浪費公帑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉公款糜费~。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) public funds
  • Cihui 公帑 ōngtǎng n. <wr.> public funds M:²bǐ