帑
nô
Hán Việt: nô · Pinyin: tǎng
Tổng quan
kho bạc nhà nước quỹ công
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tǎng |
|---|---|
| Hán Việt | nô |
| Quảng Đông | hong2 |
| Mân Nam | thong2 |
| Nhật Bản | KANEGURA |
| Hàn Quốc | 탕 |
| Chú âm | ㄊㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | no |
| Baxter-Sagart | na |
| Hán ngữ Thượng cổ | na |
| Phản thiết | 農都切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
| Vận | 模 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vợ con, cũng như chữ {nô} [拏]. Một âm là {thảng}. Kho để của.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.貯藏錢財的府庫。漢.邯鄲淳《笑林.漢世老人》:「田宅沒官,貨財充於內帑矣。」《舊唐書.卷一七九.鄭綮傳》:「罷郡,有錢千緡,寄州帑。」 2.國有的錢財、公款。如:「公帑」、「國帑」。《漢書.卷九四.匈奴傳下》:「以為虛費府帑。」《儒林外史》第九回:「這項銀子,非贓非帑,何以便行監禁?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 帑〈名〉 古时收藏钱财的府库 帑,金币所藏也。从巾,奴声。--《说文》 库藏曰帑。--《通俗文》 人食不足,而帑藏殷积。--《后汉书》 又如帑实(府库中的财物);帑廪(国库与粮仓);帑弜(国家储藏金币和粮食的府库);帑藏(国库);帑储(府库储积);帑簿(国库登记财物的帐簿);帑银(国库中的银子) 指国家库藏的金帛 虚费府帑。--《汉书·匈奴传》 又如国帑(国家的公款);帑金(钱币。多指国库所藏) 裹金帛的囊 行帑无寸金,卫兵不宿饱。--《旧唐书》 帑 〈动〉 藏匿 帑tǎng ⒈国库,国库里的钱财国~。公~。 ⒉〈古〉通"孥"。 帑nú 1.通"孥"。儿…
Eng
- CC-CEDICT state treasury|public funds
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】乃都切【集韻】【韻會】【正韻】農都切,𠀤音奴。與孥通。【詩·小雅】樂爾妻帑。【傳】帑,子也。【左傳·文十三年】秦人歸其帑。【註】帑,妻子也。 又鳥尾曰帑。【左傳·襄二十八年】以害鳥帑。【註】鳥尾曰帑。【疏】帑,細弱之名。於人則妻子爲帑,於鳥則鳥尾曰帑。妻子爲人之後,鳥尾爲鳥之後,故俱以帑爲言。 又【廣韻】他朗切【集韻】【韻會】坦朗切【正韻】他曩切,𠀤音曭。【說文】金幣所藏也。【玉篇】金布所藏之府。【前漢·匈奴傳】以爲虛費府帑。【後漢·鄭弘傳】人食不足,而帑藏金幣。 考證:〔【左傳·文十三年】秦人送其帑。〕 謹照原文送改歸。
Thuyết Văn
金幣所藏也。 从巾。奴聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此與府庫廥等一律。帑讀如奴。帑之言囊也。以幣帛所藏。故从巾。 乃都切。五部。小雅常棣傳曰。帑、子也。此叚帑爲奴。周禮曰。其奴男子入於罪隷。女子入於舂稾。本謂罪人之子孫爲奴。引伸之則凡子孫皆可偁奴。又叚帑爲之。鳥尾曰帑。亦其意也。今音帑藏他朗切。以別於於妻帑乃都切。
【帑】 (nô ⟨thảng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) | Thanh phù (聲符): 奴 (nô) Phiên thiết: Nãi đô thiết Thượng tự: 乃 (nãi) | Hạ tự: 都 (đô) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kim (Loài kim. Phàm các v) tệ (Lụa) sở (Xứ sở. Như {công sở}) tàng (Giấu. Như {tàng đ…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 伖 · 伖