公幹
công cán
Hán Việt: công cán · Pinyin: gōng gàn
Tổng quan
công việc công | công vụ
Nghĩa
Việt
- Cihui công việc công | công vụ
- Cihui công cán công cán ☆Làm việc chung cho xã hội quốc gia.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 處理公事。清.孔尚任《桃花扇》第一二齣:「聞他來京公幹,常寓市隱園,待我送官人去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 公事有何~? 2.办理公事外出~ㄧ来京~。
- Tân Hoa Tự Điển ①公事有何~?②办理公事外出~ㄧ来京~。
Eng
- CC-CEDICT public business|official work
- Cihui public business; official work