公座
công tọa
Hán Việt: công tọa · Pinyin: gōng zuò
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊日稱官員治理公事的坐位。《儒林外史》第七回:「明朝的體統,舉人報中了進士,即刻在下處擺起公座來陞座,長班參堂磕頭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧指官吏办公的坐席。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧指官吏办公的坐席。