公庭
công đình
Hán Việt: công đình · Pinyin: gōng tíng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.宗廟的庭前。《禮記.曲禮下》:「祭事不言凶,公庭不言婦女。」 2.法庭。《初刻拍案驚奇》卷二:「鄭月娥也到公庭,一個認哥哥,一個認妹子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代国君宗庙的厅堂或朝堂; 朝廷﹐公室; 公堂﹐法庭。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代国君宗庙的厅堂或朝堂。 2.朝廷﹐公室。 3.公堂﹐法庭。
Eng
- Cihui 公庭 gōngtíng p.w. 1. <trad.> entrance of the great hall in a temple 2. court of law
ja
- JMdict place of ceremony|public place