庭
đình
Hán Việt: đình · Pinyin: tíng
Tổng quan
sảnh chính sân trước toà án
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tíng |
|---|---|
| Hán Việt | đình |
| Quảng Đông | ting3 |
| Mân Nam | tiânn |
| Nhật Bản | NIWA |
| Hàn Quốc | 정 |
| Chú âm | ㄊㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | deng |
| Baxter-Sagart | leŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | leŋ |
| Phản thiết | 他定切 |
| Thanh mẫu | 透 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sân trước. Nguyễn Du [阮攸] : {Vô ngôn độc đối đình tiền trúc} [無言獨對庭前竹] (Ký hữu [寄友]) Một mình không nói, trước khóm trúc ngoài sân. Quách Tấn dịch thơ : {Lặng lẽ bên sân lòng đối trúc}. Chỗ quan làm việc gọi là {phủ đình} [府庭]. Thẳng tuột. Một âm là {thính}. Như {kính thính} [逕庭]…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đình Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đình Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đình Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: đình Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.廳堂、正房。《說文解字.广部》:「庭,宮中也。」清.段玉裁.注:「宮者,室也。室之中曰庭。」《論語.季氏》:「嘗獨立,鯉趨而過庭。」 2.院子、大廳臺階前的空地。如:「庭院」。《文選.古詩十九首.庭中有奇樹》:「庭中有奇樹,綠葉發華滋。」 3.泛稱寬闊的地方。如:「大庭廣眾」。 4.審理訴訟案件的場所。如:「法庭」、「開庭」、「民事庭」。 5.額頭。如:「天庭飽滿」、「庭闕不張」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 庭〈名〉 (形声。从广,廷声。广,就山岩架成的屋。本义厅堂) 同本义 庭,宫中也。--《说文》 是君子之所以骋志意于坛宇宫庭也。--《荀子·儒效》 藜棘树于中庭。--《楚辞·刘向·九叹·思古》。注堂下谓之庭。” 又如庭落(厅堂);庭庑(堂下四周的廊屋);庭炬(古代庭中照明的火炬);庭阶(厅砌。堂前的台阶) 堂阶前的地坪 胡瞻尔庭有县貆兮。--《诗·魏风·伐檀》 徘徊庭树下。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 眄庭柯以怡颜。--晋·陶渊明《归去来兮辞》 缢于庭树。 严霜结庭兰。 又如庭闱( 庭tíng ⒈院子~院。前~。 ⒉厅堂大~。洒扫~内。 ⒊审判案件…
Eng
- CC-CEDICT main hall|front courtyard|law court
ja
- JMdict garden|yard|courtyard|field (of action)|area
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】特丁切【集韻】【韻會】【正韻】唐丁切,𠀤音亭。【說文】宮中也。【玉篇】庭,堂階前也。【易·節卦】不出戸庭,无咎。【周禮·天官·閽人】掌埽門庭。 又官名。【周禮·秋官】庭氏。【註】主射夭鳥,令國中淸潔如庭者也。 又【爾雅·釋詁】直也。【疏】庭條,直也。【詩·小雅】播厥百穀,旣庭且碩。 又州名。【唐書·地理志】庭州,貞觀十四年置,長安二年,爲北庭都護府,有後庭縣。【廣韻】卽漢車師後王庭之地,本烏孫國土,其前王庭,卽交河縣也。 又天庭,星名。【石氏星傳】龍星左角曰天田,右角曰天庭。 又洞庭,湖名。【楚辭·九歌】洞庭波兮木葉下。 又山名。【前漢·地理志】太湖中有包山,山下有洞庭穴道,濳行水底去,無所不通,號爲地脉。 又山庭。【任昉王文憲集序】山庭異表。【註】論語摘輔像曰:子貢山庭斗繞口,謂面有山庭,言山在中,鼻高有異相也。 又【集韻】他定切,音聽。【增韻】逕庭,隔遠貌。【莊子·逍遙遊】大有逕庭。 又叶徒陽切,音近長。【韓愈·此日足可惜詩】馳辭對我策,章句何煒煌。禮終樂亦闋,相拜送於庭。 考證:〔【周禮·秋官】庭氏。【註】主射天鳥,令國中淸潔如庭者也。〕 謹照原文天改夭。〔【韓愈·此日足可惜詩】馳辭對我策,章句何煌煌。〕 謹照原詩煌煌改煒煌。
Thuyết Văn
宮中也。 从广。廷聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
下文曰中庭。則此當曰中宮。俗倒之耳。中宮、宮之中。如詩之中林、林中也。廴部曰。廷、中朝也。朝不屋、故不从广。宮者、室也。室之中曰庭。詩曰殖殖其庭。曰子有廷內。曰洒掃庭內。檀弓。孔子哭子路於中庭。注曰。寝中庭也。凡經有謂堂下爲庭者。如三分庭一在南。正當作廷。爲義相近。爾雅釋詁、詩大田韓奕閔予小子傳曰。庭、直也。引伸之義也。庭者、正直之處也。 特丁切。十一部。
【庭】(đình) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 广 (nghiễm) | Thanh phù (聲符): 廷 (đình) Phiên thiết: 特丁切 → đặc + đinh Nghĩa: 宮trung (giữa) vậy。 từ 广。廷 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨓀 · 𨓍 · 𮞔