公式

gōng shì công thức

Hán Việt: công thức · Pinyin: gōng shì

Tổng quan

công thức hép tắc chung, nhất định phải theo. công thức công thức ☆Phép tắc chung, nhất định phải theo.

Cấu tạo: (công) + (thức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công thức hép tắc chung, nhất định phải theo. công thức công thức ☆Phép tắc chung, nhất định phải theo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.數學問題中所設諸數,用文字表示其解得的具體結果,可適合於相類問題的算式,稱為「公式」。 2.科學上可以通用的定則。 3.可以應用於同類事物的方式、方法。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用数学符号或文字表示各个数量之间的关系的式子,具有普遍性,适合于同类关系的所有问题。如圆面积公式是s=πr2,长方形面积公式是面积=长×宽; 泛指可以应用于同类事物的方式、方法。
  • Tân Hoa Tự Điển ①用数学符号或文字表示各个数量之间的关系的式子,具有普遍性,适合于同类关系的所有问题。如圆面积公式是s=πr2,长方形面积公式是面积=长×宽。②泛指可以应用于同类事物的方式、方法。

Eng

  • CC-CEDICT formula
  • Cihui formula

ja

  • JMdict official|formal|formula (e.g. mathematical)|official (social media) account (of a company, organization, etc.)