shì thức

Hán Việt: thức · Pinyin: shì

Tổng quan

loại hình thức mẫu phong cách

式叉 · 式子 · 式微 · 式样 · 式樣 · 式叉尼 · 式叉論 · 式叉摩尼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshì
Hán Việtthức
Quảng Đôngsik1
Mân Namsik
Nhật BảnNORI
Hàn Quốc
Chú âmㄕˋ
Hán ngữ Trung cổsjik
Baxter-Sagartl̥ək
Hán ngữ Thượng cổl̥ək
Phản thiết惕德切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Phép. Sự gì đáng làm khuôn phép gọi là {túc thức} [足式]. Chế độ. Như {trình thức} [程式], {thức dạng} [式樣] đều nghĩa là cái khuôn mẫu cho người theo cả. Lễ. Như {khai hiệu thức} [開校式] lễ khai tràng, {truy điệu thức} [追悼式] lễ truy điệu, v.v. Lễ kính. Xe ngày xưa trên có một cái đòn n…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm sức mặc sức [Eng: without restraint, freely]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sức Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sức Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: sức Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.法則、模範。《書經.微子之命》:「世世享德,萬邦作式。」《後漢書.卷四四.鄧彪傳》:「彪在位清白,為百僚式。」 2.儀節、典禮。如:「儀式」、「閱兵式」、「結婚式」。 3.規格、樣式。如:「格式」、「款式」。 4.古代車前的橫木。通「軾」。《周禮.冬官考工記.輿人》:「參分其隧,一在前,二在後,以揉其式。」《宋史.卷四三三.儒林傳三.楊萬里傳》:「苟有車必見其式,苟有言必聞其聲。」 5.自然科學中指表示某種規律的一組符號。如:「方程式」、「分子式」、「化學式」。 [動] 1.效法。《後漢書.卷五二.崔駰傳》:「必欲行若言,當大定其本,使人主師…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 式 (形声。从工,弋声。工有矩”的意思。本义法度;规矩) 同本义 式,法也。--《说文》 式,法也。--《周书·谥法》 下士之式。--《诗·大雅·下武》。传法也。” 三曰筮式。--《周礼·簀人》。注谓筮制作法式也。” 掌妇式之法。--《周礼·典妇功》 九式。--《周礼·太宰》。注谓用财之节度。” 又如式度(规制,法式);式则(法则;规范) 榜样;楷模 世世享德,百邦作式。--《书·微子之命》 孝敬之准式。--箫统《文选序》 式箕之门。╠ 式shì ⒈样子,外表中~。新~。形~。 ⒉规格,标准,楷模格~。程~。楷~。模~。 ⒊仪礼,典礼开幕~。阅兵~。 ⒋…

Eng

  • CC-CEDICT type|form|pattern|style

ja

  • JMdict way|style|fashion|method|system

Nguồn gốc

surround-upper-right

Khang Hy

【唐韻】賞職切【集韻】【韻會】設職切,𠀤音識。【說文】法也。【韻會】爲法也。【書·說命】百官承式。【微子之命】萬邦作式。【詩·大雅】式是南邦。 又【韻會】取法也。【詩·大雅】古訓是式。【後漢·崔寔傳】師五帝而式三王。 又【廣韻】用也。【詩·大雅】維此良人,作爲式穀。【箋】式,用也。賢者在位,則用其善道。 又【廣韻】度也。【周禮·天官·大宰】以九式均節財用。【註】式謂用財之節度。 又【增韻】制也。【前漢·宣帝紀】樞機周密,品式備具。 又【增韻】㨾也。 又車前木也。【周禮·冬官考工記】輿人爲車,參分其隧,一在前,二在後,以揉其式。【疏】式謂人所憑依而式敬,故名此木爲式也。 又【廣韻】敬也。【韻會】乗而俛首致恭曰式。義取憑式也。【書·武成】式商容閭。【疏】式,車上之橫木,男子立乗,有所敬,則俛而憑式,遂以式爲敬名。 又發語辭。【詩·邶風】式微式微。【箋】式,發聲也。 又式道𠋫,官名。【前漢·百官表】式道左右中𠋫。【註】應劭曰:式道凡三𠋫,車駕出還,式道𠋫持麾至宮門,門乃開,師古曰:式,表也。 又姓。【姓譜】見《姓苑》。 又與栻通。【史記·日者傳】分策定卦,旋式正棊。【註】索隱曰:式卽栻也,旋轉也。 又【集韻】惕德切,音忒。惡也。 又【集韻】蓄力切,音敕。占文也。古者大出師,則太師主抱式。 又【韻補】叶式吏切,音試。【詩·大雅】天不湎爾以酒,不義後式。旣愆爾止,靡明靡晦。 又叶施灼切,音鑠。【蘇軾·司馬溫公銘】二聖忘巳,惟公是式。公亦無我,惟民是度。

Thuyết Văn

法也。 从工。弋聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𢊁部法作灋。灋、㓝也。引伸之義爲式、用也。按周禮八灋八則九式異其文。注曰。則亦法也。式謂用財之節度。 賞職切。一部。

【式】 (thức) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 工 (công) | Thanh phù (聲符): 弋 (dặc) Phiên thiết: Thưởng chức thiết Thượng tự: 賞 (thưởng) | Hạ tự: 職 (chức) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thức (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: pháp (Phép) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư