式

shìthứcNôm thức

Hán Việt: thức · Pinyin: shì · Nôm: thức

Tổng quan

Phép. Sự gì đáng làm khuôn phép gọi là túc thức [足式]

式叉 · 式子 · 式微 · 式样 · 式樣 · 式叉尼 · 式叉論 · 式叉摩尼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshì
Hán Việtthức
Âm Nômsức
Quảng Đôngsik1
Mân Namsik
Nhật BảnNORI
Hàn Quốc식
Chú âmㄕˋ
Hán ngữ Trung cổsjik
Baxter-Sagartl̥ək
Hán ngữ Thượng cổl̥ək
Phản thiết惕德切
Thanh mẫu透

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Phép. Sự gì đáng làm khuôn phép gọi là túc thức [足式]. Chế độ. Như trình thức [程式], thức dạng [式樣] đều nghĩa là cái khuôn mẫu cho người theo cả. Lễ. Như khai hiệu thức [開校式] lễ khai tràng, truy điệu thức [追悼式] lễ truy điệu, v.v. Lễ kính. Xe ngày xưa trên có một cái đòn ngang, khi gặp cái gì đáng kính thì cúi xuống mà tựa gọi là bằng thức [憑式]. Nguyễn Du [阮攸] : Hành sắc thông thông tuế vân mộ, Bất câm bằng thức thán Quy dư [行色匆匆歲雲暮, 不禁憑式歎歸與] (trên đường đi qua quê hương đức Khổng Tử : Đông lộ [東路]) Cuộc hành trình vội vã, năm đã muộn, Không khỏi phải tựa đòn ngang xe mà than Về thôi. Lời phát…

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thức 式 dt. <từ cổ> màu. (Bảo kính 170.3)‖ (Hạ cảnh tuyệt cú 197.4)‖ (Tích cảnh thi 203.2)‖ Huống lại vườn còn hoa trúc cũ, dồi thức tốt lạ mười phân. (Tích cảnh thi 211.4)‖ (Thuỷ trung nguyệt 212.2)‖ (Thuỷ thiên nhất sắc 213.2)‖ (Mai 214.1)‖ (Cúc 216.4, 217.1)‖ (Trường an hoa 246.4)‖ (Thái cầu 253.3)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thức 式 đgt. trái với ngủ. (Thuật hứng 51.7)‖ Còn có một lòng âu việc nước, Đêm đêm thức nhẫn nẻo sơ chung. (Thuật hứng 68.8)‖ thức dậy (Bảo kính 158.8)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thức thức ăn [Eng: food]
  • Bảng Tra Chữ Nôm sức mặc sức [Eng: without restraint, freely]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sức Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sức Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: sức Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.法則、模範。《書經.微子之命》:「世世享德,萬邦作式。」《後漢書.卷四四.鄧彪傳》:「彪在位清白,為百僚式。」 2.儀節、典禮。如:「儀式」、「閱兵式」、「結婚式」。 3.規格、樣式。如:「格式」、「款式」。 4.古代車前的橫木。通「軾」。《周禮.冬官考工記.輿人》:「參分其隧,一在前,二在後,以揉其式。」《宋史.卷四三三.儒林傳三.楊萬里傳》:「苟有車必見其式,苟有言必聞其聲。」 5.自然科學中指表示某種規律的一組符號。如:「方程式」、「分子式」、「化學式」。 [動] 1.效法。《後漢書.卷五二.崔駰傳》:「必欲行若言,當大定其本,使人主師五帝而式三王。」 2.用。《左傳.成公二年》:「蠻夷戎狄,不式王命。」晉.杜預.注:「式,用也。」 3.古時人立而乘車,俯而憑軾以示敬意。《書經.武成》:「釋箕子囚,封比干墓,式商容閶。」唐.孔穎達.正義:「式者,車上之橫木,男子立乘有所敬則俯而憑式,遂以式為敬名。」《漢書.卷四○.周勃傳》:「天子為動,改容式車。」 [助] 發語詞,無義。《詩經.邶風.式微》:「式微式微,胡不歸?」漢.鄭玄.箋:「式,發聲也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 式 (形声。从工,弋声。工有矩”的意思。本义法度; 规矩) 同本义 式,法也。--《说文》 式,法也。--《周书·谥法》 下士之式。--《诗·大雅·下武》。传法也。” 三曰筮式。--《周礼·簀人》。注谓筮制作法式也。” 掌妇式之法。--《周礼·典妇功》 九式。--《周礼·太宰》。注谓用财之节度。” 又如式度(规制,法式); 式则(法则; 规范) 榜样; 楷模 世世享德,百邦作式。--《书·微子之命》 孝敬之准式。--箫统《文选序》 式箕之门。╠ 式shì ⒈样子,外表中~。新~。形~。 ⒉规格,标准,楷模格~。程~。楷~。模~。 ⒊仪礼,典礼开幕~。阅兵~。 ⒋自然科学中表明某些规律的一组符号公~。方程~。分子~。 ⒌文言助词(无义)~微~微,胡不归(微衰微→何)? 式tè 1.恶。

Eng

  • CC-CEDICT type, form, pattern, style
  • JMdict way
  • JMdict style
  • JMdict fashion
  • JMdict method
  • JMdict system

ja

  • JMdict 式(しき)

other

  • Nguồn khác Vẻ. Mọi thức: Mọi vẻ Đ.N. Thứ. 百景眉每式花保 Pác cảnh mì mọi thức hoa bau (Vg.C.) Trăm cảnh có đủ mọi vẻ hoa đẹp

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】賞職切【集韻】【韻會】設職切,𠀤音識。【說文】法也。【韻會】爲法也。【書·說命】百官承式。【微子之命】萬邦作式。【詩·大雅】式是南邦。 又【韻會】取法也。【詩·大雅】古訓是式。【後漢·崔寔傳】師五帝而式三王。 又【廣韻】用也。【詩·大雅】維此良人,作爲式穀。【箋】式,用也。賢者在位,則用其善道。 又【廣韻】度也。【周禮·天官·大宰】以九式均節財用。【註】式謂用財之節度。 又【增韻】制也。【前漢·宣帝紀】樞機周密,品式備具。 又【增韻】㨾也。 又車前木也。【周禮·冬官考工記】輿人爲車,參分其隧,一在前,二在後,以揉其式。【疏】式謂人所憑依而式敬,故名此木爲式也。 又【廣韻】敬也。【韻會】乗而俛首致恭曰式。義取憑式也。【書·武成】式商容閭。【疏】式,車上之橫木,男子立乗,有所敬,則俛而憑式,遂以式爲敬名。 又發語辭。【詩·邶風】式微式微。【箋】式,發聲也。 又式道𠋫,官名。【前漢·百官表】式道左右中𠋫。【註】應劭曰:式道凡三𠋫,車駕出還,式道𠋫持麾至宮門,門乃開,師古曰:式,表也。 又姓。【姓譜】見《姓苑》。 又與栻通。【史記·日者傳】分策定卦,旋式正棊。【註】索隱曰:式卽栻也,旋轉也。 又【集韻】惕德切,音忒。惡也。 又【集韻】蓄力切,音敕。占文也。古者大出師,則太師主抱式。 又【韻補】叶式吏切,音試。【詩·大雅】天不湎爾以酒,不義後式。旣愆爾止,靡明靡晦。 又叶施灼切,音鑠。【蘇軾·司馬溫公銘】二聖忘巳,惟公是式。公亦無我,惟民是度。

Thuyết Văn

法也。 从工。弋聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𢊁部法作灋。灋、㓝也。引伸之義爲式、用也。按周禮八灋八則九式異其文。注曰。則亦法也。式謂用財之節度。 賞職切。一部。

【式】 (thức) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 工 (công) , Thanh phù (聲符): 弋 (dặc) Phiên thiết: Thưởng chức thiết Thượng tự: 賞 (thưởng) , Hạ tự: 職 (chức) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thức (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: pháp (Phép) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư