公房
công phòng
Hán Việt: công phòng · Pinyin: gōng fáng
Tổng quan
nhà ở công cộng | ký túc xá, đặc biệt cho người chưa kết hôn nhà nước; nhà thuộc diện nhà nước。屬於公家的房屋。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhà ở công cộng | ký túc xá, đặc biệt cho người chưa kết hôn nhà nước; nhà thuộc diện nhà nước。屬於公家的房屋。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 所有权属于国家或集体的房屋。
Eng
- CC-CEDICT public housing|dormitory, esp. for unmarried people
- Cihui public housing; dormitory, esp. for unmarried people