公報

gōng bào công báo

Hán Việt: công báo · Pinyin: gōng bào

Tổng quan

thông báo | bản tin | thông cáo chung oại báo đặc biệt do chính phủ ấn hành, nội dung gồm đầy đủ các văn kiện của chính phủ, các đạo luật…, để dân chúng có thể tham khảo. công báo công báo ☆Loại báo đặc biệt do chính phủ ấn hành, nội dung gồm đầy đủ các văn kiện của chính phủ, các đạo luật…, để dân chúng có thể tham khảo. 1. thông báo; thông cáo。公開發表的關於重大會議的決議、國際談判的進展、國際協議的成立,軍事行動的進行等的正式文告。 新聞公報…

Cấu tạo: (công) + (báo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công báo công báo ☆Loại báo đặc biệt do chính phủ ấn hành, nội dung gồm đầy đủ các văn kiện của chính phủ, các đạo luật…, để dân chúng có thể tham khảo.
  • Cihui thông báo | bản tin | thông cáo chung oại báo đặc biệt do chính phủ ấn hành, nội dung gồm đầy đủ các văn kiện của chính phủ, các đạo luật…, để dân chúng có thể tham khảo. công báo công báo ☆Loại báo đặc biệt do chính phủ ấn hành, nội dung gồm đầy đủ các văn kiện của chính phủ,…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.政府機關專為刊登法令法規或其他事項所發行的定期刊物。 2.國際會議結束後,對外發布的公開聲明,說明會中討論的結果。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 公开发表的关于重大会议的决议、国际谈判的进展、国际协议的成立、军事行动的进行等的正式文告新闻~ㄧ联合~; 由政府编印的刊物,专门登载法律、法令、决议、命令、条约、协定及其他官方文件。
  • Tân Hoa Tự Điển ①公开发表的关于重大会议的决议、国际谈判的进展、国际协议的成立、军事行动的进行等的正式文告新闻~ㄧ联合~。②由政府编印的刊物,专门登载法律、法令、决议、命令、条约、协定及其他官方文件。

Eng

  • CC-CEDICT announcement|bulletin|communique
  • Cihui announcement; bulletin; communique

ja

  • JMdict official bulletin|communique