公敵

gōng dí công địch

Hán Việt: công địch · Pinyin: gōng dí

Tổng quan

kẻ thù công cộng

Cấu tạo: (công) + (địch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ thù công cộng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 共同的敵人。《文明小史》第二三回:「世兄說出這些敗興話來,弄得大眾離心,這不成了諸同志的公敵麼?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 共同的敌人人民~。

Eng

  • CC-CEDICT public enemy
  • Cihui public enemy

ja

  • JMdict public enemy