公教
công giáo
Hán Việt: công giáo · Pinyin: gōng jiào
Tổng quan
ôn giáo được quốc gia thừa nhận — Tên chỉ một ngành của Gia tô giáo, thờ chúa Ki tô. Sỡ dĩ gọi như vậy vì ở nhiều nước Âu châu, tôn giáo này được nhìn nhận bởi quốc gia. công giáo công giáo ☆Tôn giáo được quốc gia thừa nhận — Tên chỉ một ngành của Gia tô giáo, thờ chúa Ki tô. Sỡ dĩ gọi như vậy vì ở nhiều nước Âu châu, tôn giáo này được nhìn nhận bởi quốc gia.
Nghĩa
Việt
- Cihui ôn giáo được quốc gia thừa nhận — Tên chỉ một ngành của Gia tô giáo, thờ chúa Ki tô. Sỡ dĩ gọi như vậy vì ở nhiều nước Âu châu, tôn giáo này được nhìn nhận bởi quốc gia. công giáo công giáo ☆Tôn giáo được quốc gia thừa nhận — Tên chỉ một ngành của Gia tô giáo, thờ chúa Ki tô. Sỡ…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 官办教育。
- Tân Hoa Tự Điển 1.官办教育。
Eng
- Cihui 公教 gōngjiào n. government staffs of public schools
ja
- JMdict (Roman) Catholicism