公斤
công cân
Hán Việt: công cân · Pinyin: gōng jīn
Tổng quan
kilôgam (kg) ân tây, kí lô (kilogram). công cân công cân ☆Cân tây, kí lô (kilogram).
Nghĩa
Việt
- Cihui kilôgam (kg) ân tây, kí lô (kilogram). công cân công cân ☆Cân tây, kí lô (kilogram).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 量詞。表示質量的單位,為現行法定度量衡單位「仟克」的俗稱。一公斤等於一千克。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 也称"千克"。公制中计量质量的基本单位﹐习惯上也用作重量单位。一公斤等于二市斤﹐或等于一千克﹑千分之一公吨。
- Tân Hoa Tự Điển 1.也称"千克"。公制中计量质量的基本单位﹐习惯上也用作重量单位。一公斤等于二市斤﹐或等于一千克﹑千分之一公吨。
Eng
- CC-CEDICT kilogram (kg)
- Cihui kilogram (kg)