公斷
công đoạn
Hán Việt: công đoạn · Pinyin: gōng duàn
Tổng quan
phân xử (pháp luật)
Nghĩa
Việt
- Cihui phân xử (pháp luật)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.秉公判斷。《老殘遊記》第一四回:「就託齊河縣替他當堂公斷一下,仍以私了結局。」 2.公家判斷。如:「公事公斷」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由非当事人居中裁断听候众人~; 秉公裁断执法部门自会~。
- Tân Hoa Tự Điển ①由非当事人居中裁断听候众人~。②秉公裁断执法部门自会~。
Eng
- CC-CEDICT arbitration (law)
- Cihui arbitration (law)