公方

gōng fāng công phương

Hán Việt: công phương · Pinyin: gōng fāng

Tổng quan

phía nhà nước; của nhà nước。指公私合營企業中國家的一方(跟'私方'相對)。 公方代表 đại diện phía nhà nước 公方人員 nhân viên của nhà nước

Cấu tạo: (công) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phía nhà nước; của nhà nước。指公私合營企業中國家的一方(跟'私方'相對)。 公方代表 đại diện phía nhà nước 公方人員 nhân viên của nhà nước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 公平方正。《後漢書.卷二六.牟融傳》:「司徒范遷薦融忠正公方,經行純備。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指公私合营企业中国家的一方(跟‘私方’相对)~代表ㄧ~人员。

Eng

  • Cihui 公方 ōngfāng n. state's side (of joint state-private enterprise)

ja

  • JMdict public affairs|the court|the shogun|the shogunate