公明
công minh
Hán Việt: công minh · Pinyin: gōng míng
Tổng quan
hẳng thắn và sáng suốt, không thiên vị. công minh công minh ☆Thẳng thắn và sáng suốt, không thiên vị.
Nghĩa
Việt
- Cihui hẳng thắn và sáng suốt, không thiên vị. công minh công minh ☆Thẳng thắn và sáng suốt, không thiên vị.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.公正而無隱私。《文選.劉孝標.辯命論》:「自古所歎焉,獨公明而已哉。」 2.複姓。如魯有公明宣。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 公正明达; 复姓。春秋时鲁国有公明仪。
- Tân Hoa Tự Điển 1.公正明达。 2.复姓。春秋时鲁国有公明仪。
ja
- JMdict fairness|openness|impartiality|Komeito (Japanese political party)