公案学

gōng àn xuécông án học

Hán Việt: công án học · Pinyin: gōng àn xué

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教名词。公案﹐原指官府判决是非的案例。佛教禅宗借用﹐指前辈祖师的言行范例﹐用来判断是非迷悟。以这种方法发展的禅学﹐称公案学。

Cấu tạo: 公 (công) + 案 (án) + 學 (học)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教名词。公案﹐原指官府判决是非的案例。佛教禅宗借用﹐指前辈祖师的言行范例﹐用来判断是非迷悟。以这种方法发展的禅学﹐称公案学。

Từ liên quan

Gần nghĩa

公案 · 公案學 · 公案传奇 · 公案傳奇 · 公案小说