公柜
công quỹ
Hán Việt: công quỹ
Tổng quan
ái tủ chung. Chỉ kho bạc quốc gia — Chỉ tiền bạc chung của quốc gia. công quỹ công quỹ ☆Cái tủ chung. Chỉ kho bạc quốc gia — Chỉ tiền bạc chung của quốc gia.
Nghĩa
Việt
- Cihui ái tủ chung. Chỉ kho bạc quốc gia — Chỉ tiền bạc chung của quốc gia. công quỹ công quỹ ☆Cái tủ chung. Chỉ kho bạc quốc gia — Chỉ tiền bạc chung của quốc gia.