柜
quỹ
Hán Việt: quỹ · Pinyin: jǔ
Tổng quan
biến thể của 櫃 柜[gui4] Salix multinervis chạn tủ quần áo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guì |
|---|---|
| Hán Việt | quỹ |
| Quảng Đông | geoi2 |
| Nhật Bản | AMADARE |
| Chú âm | ˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | gyih |
| Baxter-Sagart | [g]ruj-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g]ruj-s |
| Phản thiết | 求位切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cây cự, một loài liễu lớn. Cái quầy. Giản thể của chữ [櫃].
- Thiều Chửu Cái hòm. Dị dạng của chữ [柜].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同「櫸」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 柜 (形声。从木,匮声。本义收藏衣物、书籍的家具) 小匣 匮,匣也。从匚,贵声。俗作櫃。--《说文》 将为胠箧探囊发匮之盗。--《庄子·胠箧》 玉与石而同匮兮。--《楚辞·谬谏》 楚人有卖其珠于郑者,为木兰之柜,董以桂椒,缀以珠玉,饰以玫槐,辑以悲翠。--《韩非子·外储左上》 后泛指盛放衣物、书籍、文件等用的器具,方形或长方形,一般为木制或铁制 四周高起以蓄水的地方 江边有田以柜称,四起封圉皆力成。--《元诗选·王祯·柜田》 又如柜田 柜 同 柜jǔ ⒈柜柳,落叶乔木,羽状复叶,树性耐湿、耐碱,可固沙。枝韧,可编筐。木材可制家具、火柴杆等。 ⒉见guì。…
Eng
- CC-CEDICT variant of 櫃|柜[gui4]
- CC-CEDICT Salix multinervis
- CC-CEDICT cupboard|cabinet|wardrobe
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】求位切【正韻】具位切,𠀤音餽。篋也。亦作匱。【書·金縢】納𠕁于金縢之匱中。 又山名。【山海經】大荒之中有山,名曰北極天櫃。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 柜 · 匱 · 柜 · 樻 · 櫃 · 鐀 · 饋 · 柜 · 櫃 · 柜 · 樻 · 櫃