公權

gōng quán công quyền

Hán Việt: công quyền · Pinyin: gōng quán

Tổng quan

công quyền

Cấu tạo: (công) + (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công quyền
  • Cihui hỉ chung những điều được hưởng và được hỏi mà quốc gia dành cho mọi người dân. công quyền công quyền ☆Chỉ chung những điều được hưởng và được hỏi mà quốc gia dành cho mọi người dân. công quyền。公法上所有權利的總稱,如自由權、參政權、請求國家行為權等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 公法上所有權利的總稱,如自由權、參政權、請求國家行為權等。

Eng

  • Cihui 公權 ōngquán* n. civil/civic rights M:³xiàng