公決
công quyết
Hán Việt: công quyết · Pinyin: gōng jué
Tổng quan
quyết định công khai (bằng bỏ phiếu) | quyết định theo đa số | quyết định chung | trưng cầu dân ý
Nghĩa
Việt
- Cihui quyết định công khai (bằng bỏ phiếu) | quyết định theo đa số | quyết định chung | trưng cầu dân ý
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 共同決定。如:「經過公決的事,豈可私下更改?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 共同决定全民~ㄧ这件事须经大家讨论~。
Eng
- CC-CEDICT public decision (by ballot)|majority decision|a joint decision|referendum
- Cihui public decision (by ballot); majority decision; a joint decision; referendum