公派

gōng pài công phái

Hán Việt: công phái · Pinyin: gōng pài

Tổng quan

cử đi nước ngoài bằng kinh phí của chính phủ

Cấu tạo: (công) + (phái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cử đi nước ngoài bằng kinh phí của chính phủ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由国家派遣:~留学。

Eng

  • CC-CEDICT to send sb abroad at the government's expense
  • Cihui 公派 ōngpài* v. 1. designate by the government | Nǐ shì ∼ liúxuéshēng ma? Are you a government sponsored overseas student? 2. be sent abroad by the government