公海

gōng hǎi công hải

Hán Việt: công hải · Pinyin: gōng hǎi

Tổng quan

biển cả | vùng biển quốc tế ùng biển chung của thế giới, không thuộc lĩnh thổ của quốc gia nào. Ta gọi là Hải phận quốc tế 海分國際. công hải công hải ☆Vùng biển chung của thế giới, không thuộc lĩnh thổ của quốc gia nào. Ta gọi là Hải phận quốc tế 海分國際.

Cấu tạo: (công) + (hải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biển cả | vùng biển quốc tế ùng biển chung của thế giới, không thuộc lĩnh thổ của quốc gia nào. Ta gọi là Hải phận quốc tế 海分國際. công hải công hải ☆Vùng biển chung của thế giới, không thuộc lĩnh thổ của quốc gia nào. Ta gọi là Hải phận quốc tế 海分國際.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不屬任何國家主權範圍的海域,對各國都一律開放。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 各国都可使用的不受任何国家权力支配的海域。

Eng

  • CC-CEDICT the high seas; international waters
  • Cihui the high seas; international waters

ja

  • JMdict high seas|international waters

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

领海