公相
công tương
Hán Việt: công tương · Pinyin: gōng xiāng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.三公宰相的簡稱。《宋史.卷二八二.王旦傳》:「祐器之曰:『此兒當至公相。』」 2.丞相兼任太師稱為「公相」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指公卿﹑宰相一类的显官; 对官长的尊称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指公卿﹑宰相一类的显官。 2.对官长的尊称。