公示
công kì
Hán Việt: công kì · Pinyin: gōng shì
Tổng quan
thông báo công khai (để biết hoặc để lấy ý kiến)
1.指政府机关或团体下达的指示﹑通告等。
利用張貼、登報、上傳網路等公開方式,以達到告知的目的。如:「公示催告」、「公示送達」。
Nghĩa
Việt
- Cihui thông báo công cộng
- Tần suất từ thông báo công khai (để biết hoặc để lấy ý kiến) , thông báo công cộng
- Biên soạn 公示 gōngshì v. make public; promulgate; announce
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 利用張貼、登報、上傳網路等公開方式,以達到告知的目的。如:「公示催告」、「公示送達」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指政府机关或团体下达的指示﹑通告等。
Eng
- JMdict public announcement
- JMdict official notice
- JMdict edict
- Cihui 公示 gōngshì v. make public; promulgate; announce
- Tần suất từ to make known to the public (for information or to seek comments); public notification
Đức
- Handedict Anzeige
ja
- JMdict 公示(こうじ)