公社的

công xã đích

Hán Việt: công xã đích

Tổng quan

công, chung, công cộng, (thuộc) công xã, (thuộc) các nhóm chủng tộc và tôn giáo đối lập ở một vùng (Ân,độ)

Cấu tạo: 公 (công) + 社 (xã) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuộc công xã

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi communal

Từ liên quan

Gần nghĩa

公社 · 公社化