公社的
công xã đích
Hán Việt: công xã đích
Tổng quan
công, chung, công cộng, (thuộc) công xã, (thuộc) các nhóm chủng tộc và tôn giáo đối lập ở một vùng (Ân,độ)
Nghĩa
Việt
- Cihui công, chung, công cộng, (thuộc) công xã, (thuộc) các nhóm chủng tộc và tôn giáo đối lập ở một vùng (Ân,độ)