公祖

gōng zǔ công tổ

Hán Việt: công tổ · Pinyin: gōng zǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (công) + (tổ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊日士紳對巡撫、按察司、道臺、知府等本地長官的稱謂。《喻世明言.卷二.陳御史巧勘金釵鈿》:「若非老公祖神明燭照,小女之冤,幾無所伸矣。」 2.複姓。如史記仲尼弟子傳有公祖句茲。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时士绅对知府以上地方官的尊称。对地位较高者﹐亦称老公祖﹑大公祖和公祖父母。流行于明清; 复姓。孔子弟子有公祖句兹。见《史记.仲尼弟子列传》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时士绅对知府以上地方官的尊称。对地位较高者﹐亦称老公祖﹑大公祖和公祖父母。流行于明清。 2.复姓。孔子弟子有公祖句兹。见《史记.仲尼弟子列传》。

Eng

  • Cihui 公祖 ōngzǔ n. <wr.> local magistrate