公祭

gōng jì công tế

Hán Việt: công tế · Pinyin: gōng jì

Tổng quan

lễ tưởng niệm công cộng 1. tưởng niệm; mặc niệm。公共團體或社會人士舉行祭奠,向死者表示哀悼。 公祭死難烈士 tưởng niệm liệt sĩ đã hi sinh 2. thờ cúng; tế tự; cúng tế。這種祭禮。 公祭在哀樂聲中開始。 bắt đầu cúng tế trong tiếng nhạc buồn.

Cấu tạo: (công) + (tế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lễ tưởng niệm công cộng 1. tưởng niệm; mặc niệm。公共團體或社會人士舉行祭奠,向死者表示哀悼。 公祭死難烈士 tưởng niệm liệt sĩ đã hi sinh 2. thờ cúng; tế tự; cúng tế。這種祭禮。 公祭在哀樂聲中開始。 bắt đầu cúng tế trong tiếng nhạc buồn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由公家、團體或社會人士向死者祭拜的儀式。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 公共团体或社会人士举行祭奠,向死者表示哀悼~死难烈士; 这种祭礼~在哀乐声中开始。
  • Tân Hoa Tự Điển ①公共团体或社会人士举行祭奠,向死者表示哀悼~死难烈士。②这种祭礼~在哀乐声中开始。

Eng

  • CC-CEDICT public memorial service
  • Cihui public memorial service