公立

gōng lì công lập

Hán Việt: công lập · Pinyin: gōng lì

Tổng quan

công lập (ví dụ: trường học, bệnh viện) o nhà nước dựng lên để phục vụ cho ích chung. công lập công lập ☆Do nhà nước dựng lên để phục vụ cho ích chung.

Cấu tạo: (công) + (lập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công lập (ví dụ: trường học, bệnh viện) o nhà nước dựng lên để phục vụ cho ích chung. công lập công lập ☆Do nhà nước dựng lên để phục vụ cho ích chung.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由政府所設立。如:「他在這所公立中學任教已近二十年了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 政府设立~学校。

Eng

  • CC-CEDICT public (e.g. school, hospital)
  • Cihui public (e.g. school, hospital)

ja

  • JMdict public (institution)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

私立