公署

gōng shǔcông thự

Hán Việt: công thự · Pinyin: gōng shǔ

Tổng quan

công sở (nơi làm việc thời xưa)

新华 · Tân Hoa Đại lục

①旧时公务员办公的处所。②办理地方行政事务的机关专员公署。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

官署、官府。《舊唐書.卷一二三.李巽傳》:「雖在私家,亦置案牘簿書,勾檢如公署焉。」

Cấu tạo: 公 (công) + 署 (thự)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Như Công đường 公堂.; văn phòng chính phủ; công sở (nơi làm việc thời xưa); công sở
  • Biên soạn 公署 gōngshǔ* n. government office M:¹jiān

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 官署、官府。《舊唐書.卷一二三.李巽傳》:「雖在私家,亦置案牘簿書,勾檢如公署焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①旧时公务员办公的处所。②办理地方行政事务的机关专员公署。

Eng

  • JMdict government office
  • Cihui government office
  • Tần suất từ 公署 gōngshǔ* n. government office M:¹jiān

ja

  • JMdict 公署(こうしょ)

other

  • Nguồn khác Như Công đường 公堂

Từ liên quan

Gần nghĩa

公丈 · 公两 · 公主 · 公举 · 公义 · 公了 · 公事 · 公交