shǔ thự

Hán Việt: thự · Pinyin: shǔ

Tổng quan

Đặt. Như

署名 · 署方 · 署理 · 署號 · 署名的 · 专署 · 伏署 · 公署

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshǔ
Hán Việtthự
Quảng Đôngcyu3
Mân Nam
Nhật BảnSHO
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄨˇ
Hán ngữ Trung cổzjoh
Baxter-Sagartm-taʔ-s
Hán ngữ Thượng cổm-taʔ-s
Phản thiết常恕切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đặt. Như {bộ thự} [部署] đặt ra từng bộ. Nêu tỏ ra, để một vật gì làm dấu hiệu gọi là {thự}. Vì thế nên gọi các sở quan là {thự}, nghĩa là nêu rõ cái nơi làm việc. Như {quan thự} [官署], {công thự} [公署]. Ghi chữ. Như {thự danh} [署名] ký tên. Tạm nhận chức việc. Như {thự lí} [署理] tạm t…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm thuỳ thuỳ mị [Eng: gentle, sweet]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thuỳ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thuỳ Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.官吏辦公的地方。如:「官署」、「公署」。 2.政府機關的組織單位。 3.姓。如漢代有署奎。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 署 (形声。从网,者声。部署任务,各有系统,故从网。本义布置;部署) 同本义 署,都署有所系属。--《说文》 署,置也。--《广雅》 署位之表也。--《国语·鲁语》 部署诸将。--《汉书·高帝纪》 又如部署(安排;布置);署用(署理任用);署事(处理事务);署置(设置官署任用官吏) 签名,签署 吏呼名至史公,公瞿然注视,呈卷,即面署第一。--清·方苞《左忠毅公逸事》 冯湲署曰能”。--《战国策·齐策》 又如署笺(署名于章奏);署券(签署券约);署押(在文书上签名,押字);署榜(开列姓名,张榜示人);署议( 署shǔ ⒈布置,安排部~。 ⒉办理公务的地方公…

Eng

  • CC-CEDICT office|bureau|(Taiwan pr. [shu4]) to sign|to arrange

ja

  • JMdict station (esp. a police station)|office (e.g. tax office)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤常恕切,音曙。【說文】部署,有所罔屬。【註】徐鍇曰:署置之,言羅絡之若罘罔也。【玉篇】置也。【廣韻】廨署。【魯語】署位之表也。【史記·項羽紀】部署吳中豪傑。【楚辭·遠遊】選署衆神以並轂。【補註】署,置也。 又【玉篇】書檢也。【五經文字】署作罒者譌。

Thuyết Văn

部署也。 各有所网屬也。从网。 者聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

部署猶處分。疑本作罘署。後改部署也。項羽本紀曰。梁部署吳中豪傑爲校尉𠊱司馬。急就篇曰。分別部居不雜廁。魯語。孟文子曰。夫位、政之建也。署、位之表也。署所以朝夕虔君命也。按官署字起於此。 网屬猶系屬。若网在綱。故从网。 者、別事䛐也。此舉形聲包會意。常恕切。五部。

【署】(thợ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 网 (võng) | Thanh phù (聲符): 者 (giả) Phiên thiết: 常恕切 → thường + thứ Nghĩa: 部署 vậy。各 hữu (có) 所网屬 vậy。 từ 网。 giả (là) thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦋧 · 穎