公論

gōng lùn công luận

Hán Việt: công luận · Pinyin: gōng lùn

Tổng quan

dư luận ời bàn tán của mọi người. công luận công luận ☆Lời bàn tán của mọi người. công luận。公眾的評論。 尊重公論 tôn trọng công luận 是非自有公論 đúng hay sai sẽ có công luận.

Cấu tạo: (công) + (luận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công luận công luận ☆Lời bàn tán của mọi người.
  • Cihui dư luận ời bàn tán của mọi người. công luận công luận ☆Lời bàn tán của mọi người. công luận。公眾的評論。 尊重公論 tôn trọng công luận 是非自有公論 đúng hay sai sẽ có công luận.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 公眾或公正的評論。南朝宋.劉義慶《世說新語.品藻》:「王曰:『噫!其自有公論。』」《三國演義》第五一回:「都督此言,甚是公論。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 公众的评论尊重~ㄧ是非自有~。

Eng

  • CC-CEDICT public opinion
  • Cihui public opinion

ja

  • JMdict public opinion|unbiased criticism|unbiassed criticism