公議
công nghị
Hán Việt: công nghị · Pinyin: gōng yì
Tổng quan
thảo luận công khai bàn luận tập thể; mọi người bàn luận。大家在一起評議。
Nghĩa
Việt
- Cihui thảo luận công khai bàn luận tập thể; mọi người bàn luận。大家在一起評議。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.眾人的評論、公斷。《紅樓夢》第六八回:「大家公議了,我既不賢良,又不容丈夫娶親買妾,只給我一紙休書,我即刻就走。」 2.關於國家的事情,以公共利益為標準而評議,稱為「公議」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大家在一起评议。
Eng
- CC-CEDICT public discussion
- Cihui public discussion
ja
- JMdict public opinion|public debate|just view|fair argument|conference at the imperial or shogunal court