公認
công nhận
Hán Việt: công nhận · Pinyin: gōng rèn
Tổng quan
được công nhận (là) | chấp nhận (là) ọi người đều cho là đúng. công nhận công nhận ☆Mọi người đều cho là đúng. công nhận。大家一致認為。 他的刻苦精神是大家公認的。 tinh thần cần cù của ông ấy được mọi người công nhận.
Nghĩa
Việt
- Cihui công nhận công nhận ☆Mọi người đều cho là đúng.
- Cihui được công nhận (là) | chấp nhận (là) ọi người đều cho là đúng. công nhận công nhận ☆Mọi người đều cho là đúng. công nhận。大家一致認為。 他的刻苦精神是大家公認的。 tinh thần cần cù của ông ấy được mọi người công nhận.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大眾所認定,大家所承認。如:「他是全校公認的好老師。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大家一致认为他的刻苦精神是大家~的。
Eng
- CC-CEDICT publicly known (to be)|accepted (as)
- Cihui publicly known (to be); accepted (as)
ja
- JMdict official recognition|official approval|certification|authorization|authorisation