公門
công môn
Hán Việt: công môn · Pinyin: gōng mén
Tổng quan
công môn: cửa công
Nghĩa
Việt
- Cihui công môn: cửa công
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古称国君之外门为"公门"; 官署﹐衙门。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古称国君之外门为"公门"。 2.官署﹐衙门。
Eng
- Cihui 公門 gōngmén n. <trad.> 1. office of local authorities 2. gate of the imperial court used by vassal states M:²dào/¹shàn