公除 gōng chú · công trừ Hán Việt: công trừ · Pinyin: gōng chú Tổng quan Cấu tạo: 公 (công) + 除 (trừ)Pinyingōng chúHán Việtcông trừCấu tạo公 + 除 · công + trừ nghĩa thành phần: công + trừ Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 指帝王身负国事之重﹐因公权宜礼制﹐而除丧服。Tân Hoa Tự Điển 1.指帝王身负国事之重﹐因公权宜礼制﹐而除丧服。