公驗

gōng yàn công nghiệm

Hán Việt: công nghiệm · Pinyin: gōng yàn

Tổng quan

Cấu tạo: (công) + (nghiệm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CÔNG NGHIỆM Giấy chứng nhận do cơ quan nhà nước cấp cho các tăng lữ khi thọ giới, như: Độ duyên, Giới điệp v.v… VMQL, q. trung ghi: 某甲有隨身公驗。 Tôi có giấy chứng nhận mang theo bên mình.