六義 liù yì · lục nghĩa Hán Việt: lục nghĩa · Pinyin: liù yì Tổng quan Cấu tạo: 六 (lục) + 義 (nghĩa)Pinyinliù yìHán Việtlục nghĩaCấu tạo六 + 義 · lục + nghĩa nghĩa thành phần: lục + nghĩa Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 诗经学名词。语出《诗·大序》故诗有六义焉一曰风,二曰赋,三曰比,四曰兴,五曰雅,六曰颂。”一般认为风、雅、颂是诗的分类;赋、比、兴是诗的表现手法。