六卿

liù qīng lục khanh

Hán Việt: lục khanh · Pinyin: liù qīng

Tổng quan

áu chức quan đại thần nhà Chu, Thái tể, Đại tư đồ, Đại tư bá, Đại tư mã, Đại tư khẩu và Đại tư không — Cũng chỉ sáu vị thượng thư của lục bộ. lục khanh lục khanh ☆Sáu chức quan đại thần nhà Chu, Thái tể, Đại tư đồ, Đại tư bá, Đại tư mã, Đại tư khẩu và Đại tư không — Cũng chỉ sáu vị thượng thư của lục bộ.

Cấu tạo: (lục) + (khanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áu chức quan đại thần nhà Chu, Thái tể, Đại tư đồ, Đại tư bá, Đại tư mã, Đại tư khẩu và Đại tư không — Cũng chỉ sáu vị thượng thư của lục bộ. lục khanh lục khanh ☆Sáu chức quan đại thần nhà Chu, Thái tể, Đại tư đồ, Đại tư bá, Đại tư mã, Đại tư khẩu và Đại tư không — Cũng chỉ sáu…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.周代分掌國政的六種職官。即天官冢宰、地官司徒、春官宗伯、夏官司馬、秋官司寇、冬官司空。《書經.周官》:「六卿分職,各率其屬。」《漢書.卷一九.百官公卿表上》:「夏、殷亡聞焉,周官則備矣。天官冢宰,地官司徒,春官宗伯,夏官司馬,秋官司寇,冬官司空,是為六卿,各有徒屬職分,用於百事。」也稱為「六官」。 2.春秋時,晉國的范、中行、知、趙、韓、魏六氏。《左傳.襄公十九年》:「公享晉六卿于蒲圃,賜之三命之服。」《韓非子.孤憤》:「所以謂晉亡者,亦非地與城亡也。姬氏不制,而六卿專之也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.上古天子有六军﹐六军之主将称"六卿"。 2.指六官。《书.周官》"六卿分职,各率其属,以倡九牧,阜成兆民。"《汉书.百官公卿表上》"夏殷亡闻焉,周官则备矣。天官冢宰,地官司徒,春官宗伯,夏官司马,秋官司寇,冬官司空,是为六卿,各有徒属职分,用于百事。"春秋末,宋国亦设六卿之官,其官名与周稍异。《左传.哀公二十六年》"于是皇缓为右师,皇非我为大司马,皇怀为司徒,灵不缓为左师,乐茷为司城,乐朱鉯为大司寇,六卿三族降听政,因大尹以达。"后用以泛称朝廷重臣『桓宽《盐铁论.刺权》"威重于六卿,富累于陶卫,舆服僭于王公,宫室溢于制度。"南朝梁沈约《奏弹王源》"闻…

ja

  • JMdict six ministers (of the six Zhou dynasty Chinese ministries)