六合

lù hé lục hợp

Hán Việt: lục hợp · Pinyin: lù hé

Tổng quan

quận Luhe của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏 | sáu hướng (bắc, nam, đông, tây, trên, dưới) | toàn quốc | vũ trụ | mọi thứ dưới ánh mặt trời hỉ trời, đất, đông, tây, nam, bắc. lục hợp lục hợp ☆Chỉ trời, đất, đông, tây, nam, bắc.

Cấu tạo: (lục) + (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quận Luhe của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏 | sáu hướng (bắc, nam, đông, tây, trên, dưới) | toàn quốc | vũ trụ | mọi thứ dưới ánh mặt trời hỉ trời, đất, đông, tây, nam, bắc. lục hợp lục hợp ☆Chỉ trời, đất, đông, tây, nam, bắc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.上下和東南西北。《莊子.齊物論》:「六合之外,聖人存而不論;六合之內,聖人論而不議。」後指天地、宇宙或天下、人世間。漢.蔡琰〈胡笳十八拍〉:「苦我怨氣兮浩於長空,六合離兮受之應不容。」北周.庾信〈哀江南賦.序〉:「是知併吞六合,不免軹道之災,混一車書,無救平陽之禍。」_x000D_ 2.陰陽家以月建和日辰的地支相合為吉日,即子與丑合、寅與亥合、卯與戌合、辰與酉合、巳與申合、午與未合。《南齊書.卷九.禮志上》:「五行說十二辰為六合,寅與亥合,建寅月東耕,取月建與日辰合也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指上下和东西南北四方,泛指天下或宇宙。

Eng

  • CC-CEDICT see 六合區|六合区[Lu4 he2 Qu1]
  • CC-CEDICT the six directions (north, south, east, west, up, down)|the whole country|the universe|everything under the sun
  • Cihui see 六合區|六合区

ja

  • JMdict the universe|the cosmos