六指

liù zhǐ lục chỉ

Hán Việt: lục chỉ · Pinyin: liù zhǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (lục) + (chỉ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 上下四方。《荀子.儒效》:「至高謂之天,至下謂之地,宇中六指謂之極。」宋.蘇舜欽〈地動聯句〉:「六指忽搖拽,群蹠初奔馳,丸銅落蟾吻,始異張渾儀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓上下四方; 谓一手(或脚)长六个指头。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓上下四方。 2.谓一手(或脚)长六个指头。

Eng

  • Cihui 六指 iùzhǐ n. 1. a person with six fingers 2. a six-fingered hand