六根

liù gēn lục căn

Hán Việt: lục căn · Pinyin: liù gēn

Tổng quan

iếng nhà Phật, chỉ sáu nguồn góc đem đến phiền não, gồm mắt, tai, mũi, lưỡi, thân xác và ý nghĩ . lục căn lục căn ☆Tiếng nhà Phật, chỉ sáu nguồn góc đem đến phiền não, gồm mắt, tai, mũi, lưỡi, thân xác và ý nghĩ . lục căn (名數)眼耳鼻舌身意之六官也,根為能生之義,眼根對于色境而生眼識,乃至意根對于法境而生意識,故名為根。大乘義章四曰:「六根者對色名眼,乃至第六對法名意,此之六能生六識,故名為根。」六根中前五根為四大所成之色法,意根之一為心法。但小乘以前念之意識為意根,大乘以八識中之第七末那識為意根。☸ lục căn (名數)於眼等之五根,加意根也。據大乘,則第七之末那…

Cấu tạo: (lục) + (căn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng nhà Phật, chỉ sáu nguồn góc đem đến phiền não, gồm mắt, tai, mũi, lưỡi, thân xác và ý nghĩ . lục căn lục căn ☆Tiếng nhà Phật, chỉ sáu nguồn góc đem đến phiền não, gồm mắt, tai, mũi, lưỡi, thân xác và ý nghĩ . lục căn (名數)眼耳鼻舌身意之六官也,根為能生之義,眼根對于色境而生眼識,乃至意根對于法境而生意識,故名為根。大乘義章四曰:…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 能接觸外境與心境的眼、耳、鼻、舌、身、意(心理)的六種感官功能。《西遊記》第一七回:「萬事不思全寡欲,六根清淨體堅牢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教指眼、耳、鼻、舌、身、意,认为这六者是罪孽的根源~清净。

Eng

  • Cihui 六根 iùgēn n. <Budd.> the six roots of sensation (eye, ear, nose, tongue, body and mind)

ja

  • JMdict six sense organs (eyes, ears, nose, tongue, body, and mind)